nhay nháy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhay nháy (Động từ)

Thể hiện sự nháy hoặc chớp nhiều lần liên tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Nháy nháy con mắt để thu hút sự chú ý."
  • 2."Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa (tng)"
  • 3."Đèn chiếu nháy nháy tạo hiệu ứng vui mắt."

Lưu ý khi sử dụng "nhay nháy"

Lưu ý về động từ

"nhay nháy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhay nháy"

nhay nháy là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự nháy hoặc chớp nhiều lần liên tiếp. Ví dụ: "Nháy nháy con mắt để thu hút sự chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này