nhao
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhao (Động từ)
Ngoi lên một cách mạnh mẽ với số lượng lớn.
- 1."Đàn cá nhao lên đớp mồi."
- 2."Đám chim nhao lên bay khỏi mặt đất."
Nghĩa 2: nhao (Động từ)
(đám đông) Rộ lên, phát ra tiếng ồn, hoặc xôn xao.
- 1."Mọi người đều nhao lên về tin đồn ấy."
- 2."Khi nghe tin vui, cả hội trường nhao lên phấn khởi."
Lưu ý khi sử dụng "nhao"
Lưu ý về động từ
"nhao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "nhao" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nhao"
nhao là động từ trong tiếng Việt. Ngoi lên một cách mạnh mẽ với số lượng lớn. Ví dụ: "Đàn cá nhao lên đớp mồi."
Từ liên quan
nhanh nhẩu đoảng
Từ dùng để chỉ những người làm việc vội vàng, thiếu cẩn thận, dễ dẫn đến sai sót.
nhanh nhẹn
Nhanh chóng và linh hoạt trong mọi cử chỉ, động tác.
nhanh trí
Có khả năng suy nghĩ nhanh và phản ứng kịp thời trước những tình huống bất ngờ.
nhao nhao
Hành động nhảy lên cùng một lúc, gây ra tiếng ồn ào, rối loạn.
nhao nhác
Từ diễn tả sự hỗn loạn, nhốn nháo, thường được dùng để miêu tả hoạt động hay phản ứng của con vật hoặc con người.
nhau
Bộ phận đặc biệt trong dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai nhi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.