nhắng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhắng (Tính từ)

Có vẻ nhộn nhịp hơi thái quá, dễ gây cười.

Ví dụ (4)
  • 1."Thằng bé rất nhắng."
  • 2."Kiểu tóc trông nhắng lắm!"
  • 3."Con mèo nhắng nhít chạy quanh sân."
  • 4."Cô ấy có tính cách nhắng nhít, luôn làm cho mọi người vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "nhắng"

Lưu ý về tính từ

"nhắng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhắng"

nhắng là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ nhộn nhịp hơi thái quá, dễ gây cười. Ví dụ: "Thằng bé rất nhắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này