nhằm

Động từKết từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhằm (Động từ)

Chọn lựa đúng thời điểm hoặc cơ hội để hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhằm lúc sơ hở mà đánh."
  • 2."Nhằm đúng thời cơ để ra quyết định."
  • 3."Cần nhằm vào thời điểm thuận lợi để tiến hành dự án."
2
Kết từ

Nghĩa 2: nhằm (Kết từ)

Từ dùng để chỉ ra mục đích hoặc đích đến của hành động đã được đề cập trước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm thế nhằm trấn an dư luận."
  • 2."Thực hiện nhiều biện pháp nhằm đẩy mạnh sản xuất."
  • 3."Chúng tôi đã có kế hoạch nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ."

Lưu ý khi sử dụng "nhằm"

Lưu ý về động từ

"nhằm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhằm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhằm"

nhằm là động từ, kết từ trong tiếng Việt. Chọn lựa đúng thời điểm hoặc cơ hội để hành động. Ví dụ: "Nhằm lúc sơ hở mà đánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này