nhan nhản

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhan nhản (Tính từ)

Nhiều đến mức tràn ngập, khắp nơi đều thấy hoặc gặp phải.

Ví dụ (4)
  • 1."Hàng quán mọc lên nhan nhản."
  • 2."Hàng giả nhan nhản trên thị trường."
  • 3."Các sự kiện văn hóa diễn ra nhan nhản ở thành phố."
  • 4."Thiếu úy ấy trong quân đội nhan nhản khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "nhan nhản"

Lưu ý về tính từ

"nhan nhản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhan nhản"

nhan nhản là tính từ trong tiếng Việt. Nhiều đến mức tràn ngập, khắp nơi đều thấy hoặc gặp phải. Ví dụ: "Hàng quán mọc lên nhan nhản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này