nhận mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhận mặt (Động từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là nhận diện hoặc nhận ra ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhận diện bằng chứng một cách chính xác."
  • 2."Nhận mặt tên gián điệp."
  • 3."Tôi không thể nhận mặt người lạ trong đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "nhận mặt"

Lưu ý về động từ

"nhận mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhận mặt"

nhận mặt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là nhận diện hoặc nhận ra ai đó. Ví dụ: "Nhận diện bằng chứng một cách chính xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này