nhãn khoa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhãn khoa (Danh từ)

Bộ môn y học nghiên cứu và điều trị các bệnh liên quan đến mắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhãn khoa là một lĩnh vực quan trọng trong y học hiện đại."
  • 2."Bác sĩ nhãn khoa đã chẩn đoán đúng tình trạng bệnh của bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "nhãn khoa"

Lưu ý về danh từ

"nhãn khoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhãn khoa"

nhãn khoa là danh từ trong tiếng Việt. Bộ môn y học nghiên cứu và điều trị các bệnh liên quan đến mắt. Ví dụ: "Nhãn khoa là một lĩnh vực quan trọng trong y học hiện đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này