nhãn hiệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhãn hiệu (Danh từ)

Dấu hiệu riêng của một nhà sản xuất, được dán hoặc in trên sản phẩm để nhận diện.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhãn hiệu của sản phẩm này rất nổi tiếng."
  • 2."Hàng may mặc mang nhãn hiệu Việt Nam được người tiêu dùng ưa chuộng."
  • 3."Mỗi nhãn hiệu đều có một cách thiết kế đặc trưng riêng."

Lưu ý khi sử dụng "nhãn hiệu"

Lưu ý về danh từ

"nhãn hiệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhãn hiệu"

nhãn hiệu là danh từ trong tiếng Việt. Dấu hiệu riêng của một nhà sản xuất, được dán hoặc in trên sản phẩm để nhận diện. Ví dụ: "Nhãn hiệu của sản phẩm này rất nổi tiếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này