nhân hoá

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân hoá (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình gán cho sự vật phi con người những đặc điểm hoặc hành vi của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về nhân hoá trong văn chương."
  • 2."Cách mà quảng cáo sử dụng nhân hoá để kết nối với người tiêu dùng thật sự rất hiệu quả."
  • 3."Một ví dụ về nhân hoá là khi người ta nói rằng mặt trời đang cười."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhân hoá (Động từ)

Hành động thực hiện việc gán cho sự vật phi con người những đặc điểm hoặc hành vi của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà văn đã nhân hoá những con vật trong câu chuyện của mình để tạo ra sự gần gũi."
  • 2."Khi dạy học, cô giáo thường nhân hoá các đối tượng để trẻ em dễ hiểu hơn."
  • 3."Chúng ta cũng có thể nhân hoá các đồ vật trong cuộc sống hàng ngày để thêm phần thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "nhân hoá"

Lưu ý về động từ

"nhân hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nhân hoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhân hoá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhân hoá"

nhân hoá là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc quá trình gán cho sự vật phi con người những đặc điểm hoặc hành vi của con người. Ví dụ: "Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về nhân hoá trong văn chương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này