nhãn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhãn (Danh từ)

Cây ăn quả có thân to, quả tròn mọc thành chùm, vỏ ngoài màu nâu nhạt, hạt đen bên trong, cùi trắng và rất ngọt.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa hè, trái nhãn chín mọng rất được ưa chuộng."
  • 2."Cây nhãn trong vườn đang ra quả."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhãn (Danh từ)

Mảnh giấy nhỏ dán bên ngoài một vật để ghi tên và tóm tắt những thông tin quan trọng cần thiết về vật đó (như loại, người sở hữu, địa điểm, v.v.).

Ví dụ (3)
  • 1."Dán nhãn vở để dễ dàng nhận biết."
  • 2."Nhãn hàng hoá giúp người tiêu dùng biết được nguồn gốc sản phẩm."
  • 3."Chúng tôi dán nhãn lên bao bì sản phẩm để cung cấp thông tin chi tiết."

Lưu ý khi sử dụng "nhãn"

Lưu ý về danh từ

"nhãn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhãn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhãn"

nhãn là danh từ trong tiếng Việt. Cây ăn quả có thân to, quả tròn mọc thành chùm, vỏ ngoài màu nâu nhạt, hạt đen bên trong, cùi trắng và rất ngọt. Ví dụ: "Mùa hè, trái nhãn chín mọng rất được ưa chuộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này