nhắm nhe

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhắm nhe (Động từ)

Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ sự chú ý hoặc chuẩn bị, nhắm sẵn cho một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Có mấy đám nhắm nhe."
  • 2."Tôi đang nhắm nhe một công việc mới."
  • 3."Chúng ta cần nhắm nhe cho kế hoạch mùa hè sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "nhắm nhe"

Lưu ý về động từ

"nhắm nhe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhắm nhe"

nhắm nhe là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ sự chú ý hoặc chuẩn bị, nhắm sẵn cho một việc gì đó. Ví dụ: "Có mấy đám nhắm nhe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này