nhả ngọc phun châu

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhả ngọc phun châu (Động từ)

Diễn tả việc nói ra những điều hay, ý nghĩa, làm cho người khác cảm thấy quý giá và có giá trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn nhả ngọc phun châu khi nói về dự án mới của mình."
  • 2."Mỗi khi bạn bè gặp khó khăn, tôi đều cố gắng nhả ngọc phun châu để động viên họ."
  • 3."Trong cuộc họp, anh ta đã nhả ngọc phun châu về tầm quan trọng của làm nhóm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhả ngọc phun châu (Tính từ)

Miêu tả một người có khả năng nói năng khéo léo, mang lại giá trị cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Người diễn thuyết ấy thật nhả ngọc phun châu, ai cũng say mê nghe."
  • 2."Đám đông đã rất ấn tượng với những lời nói nhả ngọc phun châu của diễn giả."
  • 3."Cô ấy có khả năng nhả ngọc phun châu khiến mọi người xung quanh đều cảm thấy tích cực."

Lưu ý khi sử dụng "nhả ngọc phun châu"

Lưu ý về động từ

"nhả ngọc phun châu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhả ngọc phun châu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhả ngọc phun châu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhả ngọc phun châu"

nhả ngọc phun châu là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả việc nói ra những điều hay, ý nghĩa, làm cho người khác cảm thấy quý giá và có giá trị. Ví dụ: "Cô ấy luôn nhả ngọc phun châu khi nói về dự án mới của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này