nhạy bén

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhạy bén (Tính từ)

Có khả năng nhận ra, hiểu rõ và nhanh chóng phản ứng với những điều xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rất nhạy bén trong việc nắm bắt tâm lý của khách hàng."
  • 2."Anh ấy có tư duy nhạy bén, luôn tìm ra giải pháp cho mọi vấn đề."
  • 3."Người quản lý cần phải nhạy bén để phát hiện ra những thay đổi trong thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "nhạy bén"

Lưu ý về tính từ

"nhạy bén" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhạy bén"

nhạy bén là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng nhận ra, hiểu rõ và nhanh chóng phản ứng với những điều xung quanh. Ví dụ: "Cô ấy rất nhạy bén trong việc nắm bắt tâm lý của khách hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này