nhà ngang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhà ngang (Danh từ)

Nhà phụ được xây dựng vuông góc với nhà chính.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong khuôn viên, nhà ngang thường được dùng làm kho hoặc chỗ để xe."
  • 2."Nhiều gia đình ở nông thôn xây nhà ngang để tiện lợi trong sinh hoạt."

Lưu ý khi sử dụng "nhà ngang"

Lưu ý về danh từ

"nhà ngang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhà ngang"

nhà ngang là danh từ trong tiếng Việt. Nhà phụ được xây dựng vuông góc với nhà chính. Ví dụ: "Trong khuôn viên, nhà ngang thường được dùng làm kho hoặc chỗ để xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này