nhà máy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhà máy (Danh từ)

Cơ sở sản xuất công nghiệp, sử dụng máy móc hiện đại và tiêu tốn một nguồn năng lượng đáng kể.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà máy đường"
  • 2."Nhà máy dệt"
  • 3."Làm việc ở nhà máy"
  • 4."Nhà máy xi măng đã được đầu tư hiện đại hóa."

Lưu ý khi sử dụng "nhà máy"

Lưu ý về danh từ

"nhà máy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhà máy"

nhà máy là danh từ trong tiếng Việt. Cơ sở sản xuất công nghiệp, sử dụng máy móc hiện đại và tiêu tốn một nguồn năng lượng đáng kể. Ví dụ: "Nhà máy đường"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này