nhà nghề

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhà nghề (Danh từ)

Người rất thành thạo trong một lĩnh vực nghề nghiệp nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Con nhà nghề."
  • 2."Bí quyết nhà nghề."
  • 3."Giải quyền Anh nhà nghề."
  • 4."Anh ấy là một nhà nghề trong lĩnh vực thiết kế."

Lưu ý khi sử dụng "nhà nghề"

Lưu ý về danh từ

"nhà nghề" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhà nghề"

nhà nghề là danh từ trong tiếng Việt. Người rất thành thạo trong một lĩnh vực nghề nghiệp nào đó. Ví dụ: "Con nhà nghề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này