nha môn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nha môn (Danh từ)

Cửa quan, thường được dùng trong ngữ cảnh lịch sử.

Ví dụ (2)
  • 1."Chốn nha môn"
  • 2."Người dân thường phải qua nha môn để vào thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "nha môn"

Lưu ý về danh từ

"nha môn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nha môn"

nha môn là danh từ trong tiếng Việt. Cửa quan, thường được dùng trong ngữ cảnh lịch sử. Ví dụ: "Chốn nha môn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này