nhai lại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhai lại (Động từ)

Hành động của một số loài động vật như trâu, bò, v.v., khi ợ thức ăn ra để nhai lại cho đồng đều hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Động vật nhai lại."
  • 2."Trâu thường nhai lại thức ăn để tiêu hóa tốt hơn."
  • 3."Bò ợ thức ăn và nhai lại nhiều lần trước khi nuốt."

Lưu ý khi sử dụng "nhai lại"

Lưu ý về động từ

"nhai lại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhai lại"

nhai lại là động từ trong tiếng Việt. Hành động của một số loài động vật như trâu, bò, v.v., khi ợ thức ăn ra để nhai lại cho đồng đều hơn. Ví dụ: "Động vật nhai lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này