nha dịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nha dịch (Danh từ)

(Từ cũ) người thực hiện các công việc vặt tại cửa quan, như chuyển giấy tờ, dọn dẹp, và các nhiệm vụ khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Nha dịch thường phải làm việc đến khuya để hoàn thành các công việc được giao."
  • 2."Trong thời kỳ trước, nha dịch đóng vai trò quan trọng trong hoạt động của cửa quan."

Lưu ý khi sử dụng "nha dịch"

Lưu ý về danh từ

"nha dịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nha dịch"

nha dịch là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) người thực hiện các công việc vặt tại cửa quan, như chuyển giấy tờ, dọn dẹp, và các nhiệm vụ khác. Ví dụ: "Nha dịch thường phải làm việc đến khuya để hoàn thành các công việc được giao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này