nguyên vị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nguyên vị (Tính từ)

Ở nguyên vị trí, không thay đổi chỗ hoặc vị trí cũ.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngồi nguyên vị một chỗ."
  • 2."Vẫn nguyên vị ở chức trưởng phòng."
  • 3."Anh ấy luôn giữ nguyên vị trí trong cuộc họp."
  • 4."Cô ấy nguyên vị trong lớp học từ đầu năm."

Lưu ý khi sử dụng "nguyên vị"

Lưu ý về tính từ

"nguyên vị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nguyên vị"

nguyên vị là tính từ trong tiếng Việt. Ở nguyên vị trí, không thay đổi chỗ hoặc vị trí cũ. Ví dụ: "Ngồi nguyên vị một chỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này