nguyên vật liệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nguyên vật liệu (Danh từ)

Tổng hợp các loại nguyên liệu và vật liệu cần thiết cho sản xuất hoặc xây dựng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cửa hàng bán nguyên vật liệu xây dựng."
  • 2."Chúng tôi cần kiểm tra lượng nguyên vật liệu trong kho."
  • 3."Các nhà máy sử dụng nhiều loại nguyên vật liệu khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "nguyên vật liệu"

Lưu ý về danh từ

"nguyên vật liệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nguyên vật liệu"

nguyên vật liệu là danh từ trong tiếng Việt. Tổng hợp các loại nguyên liệu và vật liệu cần thiết cho sản xuất hoặc xây dựng. Ví dụ: "Cửa hàng bán nguyên vật liệu xây dựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này