nguyên tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nguyên tử (Danh từ)

Phần tử nhỏ nhất của nguyên tố hóa học, bao gồm một hạt nhân ở giữa và một hoặc nhiều electron xung quanh.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà máy điện nguyên tử."
  • 2."Vũ khí nguyên tử."
  • 3."Nguyên tử hydro là phần tử nhỏ nhất trong bảng tuần hoàn."
  • 4."Các nghiên cứu về nguyên tử giúp phát triển công nghệ năng lượng hạt nhân."

Lưu ý khi sử dụng "nguyên tử"

Lưu ý về danh từ

"nguyên tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nguyên tử"

nguyên tử là danh từ trong tiếng Việt. Phần tử nhỏ nhất của nguyên tố hóa học, bao gồm một hạt nhân ở giữa và một hoặc nhiều electron xung quanh. Ví dụ: "Nhà máy điện nguyên tử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này