nguyên tố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nguyên tố (Danh từ)

Chất cơ bản có điện tích hạt nhân nguyên tử không thay đổi trong các phản ứng hóa học, tạo nên các đơn chất hoặc hợp chất.

Ví dụ (4)
  • 1."Nguyên tố carbon"
  • 2."Nguyên tố phóng xạ"
  • 3."Nguyên tố oxi là cần thiết cho sự sống."
  • 4."Nguyên tố nitơ thường có trong nhiều hợp chất hữu cơ."

Lưu ý khi sử dụng "nguyên tố"

Lưu ý về danh từ

"nguyên tố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nguyên tố"

nguyên tố là danh từ trong tiếng Việt. Chất cơ bản có điện tích hạt nhân nguyên tử không thay đổi trong các phản ứng hóa học, tạo nên các đơn chất hoặc hợp chất. Ví dụ: "Nguyên tố carbon"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này