nguyên tác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nguyên tác (Danh từ)

Tác phẩm gốc không qua chỉnh sửa hoặc biên tập.

Ví dụ (3)
  • 1."Đối chiếu nguyên tác với bản dịch."
  • 2."Xác định nguyên tác Truyện Kiều."
  • 3."Tác giả đã giữ nguyên tác nguyên vẹn khi chuyển thể thành phim."

Lưu ý khi sử dụng "nguyên tác"

Lưu ý về danh từ

"nguyên tác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nguyên tác"

nguyên tác là danh từ trong tiếng Việt. Tác phẩm gốc không qua chỉnh sửa hoặc biên tập. Ví dụ: "Đối chiếu nguyên tác với bản dịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này