nguyên khai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nguyên khai (Tính từ)

(khoáng sản) chỉ các khoáng sản được khai thác trực tiếp từ mỏ, chưa được chế biến hay sàng lọc.

Ví dụ (3)
  • 1."Than nguyên khai"
  • 2."Quặng sắt nguyên khai"
  • 3."Đá nguyên khai dùng để sản xuất vật liệu xây dựng."

Lưu ý khi sử dụng "nguyên khai"

Lưu ý về tính từ

"nguyên khai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nguyên khai"

nguyên khai là tính từ trong tiếng Việt. (khoáng sản) chỉ các khoáng sản được khai thác trực tiếp từ mỏ, chưa được chế biến hay sàng lọc. Ví dụ: "Than nguyên khai"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này