nguyên dạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nguyên dạng (Danh từ)

Dạng gốc, dạng ban đầu của một vật hay một khái niệm.

Ví dụ (4)
  • 1."Khôi phục nguyên dạng ngôi thành cổ."
  • 2."Viết nguyên dạng tên riêng nước ngoài."
  • 3."Bảo tồn nguyên dạng di tích lịch sử là rất quan trọng."
  • 4."Hãy giữ nguyên dạng bìa sách khi làm thiết kế."

Lưu ý khi sử dụng "nguyên dạng"

Lưu ý về danh từ

"nguyên dạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nguyên dạng"

nguyên dạng là danh từ trong tiếng Việt. Dạng gốc, dạng ban đầu của một vật hay một khái niệm. Ví dụ: "Khôi phục nguyên dạng ngôi thành cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này