nguyên do
Định nghĩa
Nghĩa 1: nguyên do (Danh từ)
Nguyên nhân sâu xa của một sự việc.
- 1."Tìm hiểu nguyên do sự việc."
- 2."Mọi thứ xảy ra đều có nguyên do của nó."
- 3."Chúng ta cần xác định nguyên do trước khi hành động."
Lưu ý khi sử dụng "nguyên do"
Lưu ý về danh từ
"nguyên do" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nguyên do"
nguyên do là danh từ trong tiếng Việt. Nguyên nhân sâu xa của một sự việc. Ví dụ: "Tìm hiểu nguyên do sự việc."
Từ liên quan
nguyên chất
Chỉ một chất thuần khiết, không bị lẫn với chất khác hoặc không qua sự pha trộn.
nguyên cáo
Bên nguyên trong một vụ án hình sự, người tố cáo hoặc đệ đơn khởi kiện.
nguyên cớ
Lý do hoặc nguyên nhân dẫn đến một sự việc nào đó.
nguyên dạng
Dạng gốc, dạng ban đầu của một vật hay một khái niệm.
nguyên hình
Hình dạng, bộ mặt thật ban đầu của một sự vật.
nguyên khai
(khoáng sản) chỉ các khoáng sản được khai thác trực tiếp từ mỏ, chưa được chế biến hay sàng lọc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.