nguyên động lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nguyên động lực (Danh từ)

Lực lượng tạo ra động lực cho hành động hoặc sự phát triển.

Ví dụ (2)
  • 1."Niềm đam mê là nguyên động lực thúc đẩy tôi trong công việc."
  • 2."Trong cuộc sống, sự yêu thương thường là nguyên động lực lớn nhất giúp ta vượt qua khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "nguyên động lực"

Lưu ý về danh từ

"nguyên động lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nguyên động lực"

nguyên động lực là danh từ trong tiếng Việt. Lực lượng tạo ra động lực cho hành động hoặc sự phát triển. Ví dụ: "Niềm đam mê là nguyên động lực thúc đẩy tôi trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này