nguyền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nguyền (Động từ)

Hành động gây ra sự bất hạnh hoặc định số phận cho ai đó thông qua một lời thề hay khẳng định mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."lời nguyền"
  • 2.""Đã nguyền hai chữ 'đồng tâm', Trăm năm thề chẳng ôm cầm thuyền ai.""
  • 3."Cô ấy đã nguyền rằng sẽ không bao giờ tha thứ cho kẻ phản bội."

Lưu ý khi sử dụng "nguyền"

Lưu ý về động từ

"nguyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nguyền"

nguyền là động từ trong tiếng Việt. Hành động gây ra sự bất hạnh hoặc định số phận cho ai đó thông qua một lời thề hay khẳng định mạnh mẽ. Ví dụ: "lời nguyền"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này