nguy hiểm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nguy hiểm (Tính từ)

Có thể gây ra tai hại lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tên tội phạm nguy hiểm."
  • 2."Bệnh để lâu có thể nguy hiểm đến tính mạng."
  • 3."Các tình huống nguy hiểm cần được xử lý cẩn thận."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nguy hiểm (Danh từ)

Điều gì gây ra tai hại lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bất chấp nguy hiểm."
  • 2."Coi thường nguy hiểm có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng."
  • 3."Chúng ta cần nhận thức rõ về nguy hiểm trong môi trường làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "nguy hiểm"

Lưu ý về tính từ

"nguy hiểm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nguy hiểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nguy hiểm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nguy hiểm"

nguy hiểm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có thể gây ra tai hại lớn. Ví dụ: "Tên tội phạm nguy hiểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này