nguy cấp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nguy cấp (Tính từ)

Rất nguy hiểm, cần phải có biện pháp phản ứng ngay lập tức, không thể chậm trễ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình thế nguy cấp."
  • 2."Chúng ta phải hành động ngay vì tình huống đang trở nên nguy cấp."
  • 3."Bệnh nhân trong tình trạng nguy cấp cần được đưa đi cấp cứu ngay lập tức."

Lưu ý khi sử dụng "nguy cấp"

Lưu ý về tính từ

"nguy cấp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nguy cấp"

nguy cấp là tính từ trong tiếng Việt. Rất nguy hiểm, cần phải có biện pháp phản ứng ngay lập tức, không thể chậm trễ. Ví dụ: "Tình thế nguy cấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này