nguy biến

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nguy biến (Danh từ)

Sự việc bất ngờ có thể gây ra thảm họa lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Gặp nguy biến"
  • 2."Cơn bão đã để lại nhiều nguy biến cho các khu vực ven biển."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nguy biến (Tính từ)

Có khả năng gây ra tai họa lớn một cách bất ngờ.

Ví dụ (2)
  • 1."Vượt qua giây phút nguy biến nhất"
  • 2."Hành động dũng cảm trong thời điểm nguy biến là điều cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "nguy biến"

Lưu ý về tính từ

"nguy biến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nguy biến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nguy biến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nguy biến"

nguy biến là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự việc bất ngờ có thể gây ra thảm họa lớn. Ví dụ: "Gặp nguy biến"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này