ngượng nghịu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngượng nghịu (Tính từ)

Biểu hiện sự không tự nhiên trong cử chỉ, cách đi đứng, hoặc nói năng.

Ví dụ (4)
  • 1."Nụ cười ngượng nghịu."
  • 2."Mới làm nên chân tay còn ngượng nghịu."
  • 3."Cô ấy cảm thấy ngượng nghịu khi phải phát biểu trước đám đông."
  • 4."Họ ngượng nghịu khi bị chụp ảnh không chuẩn bị."

Lưu ý khi sử dụng "ngượng nghịu"

Lưu ý về tính từ

"ngượng nghịu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngượng nghịu"

ngượng nghịu là tính từ trong tiếng Việt. Biểu hiện sự không tự nhiên trong cử chỉ, cách đi đứng, hoặc nói năng. Ví dụ: "Nụ cười ngượng nghịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này