ngạc nhiên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngạc nhiên (Động từ)

Làm cho bản thân cảm thấy lạ lẫm, hoàn toàn bất ngờ với một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngạc nhiên với kết quả thi."
  • 2."Tỏ vẻ ngạc nhiên khi nghe tin."
  • 3."Không lấy gì làm ngạc nhiên trước sự thay đổi nhanh chóng của thời tiết."

Lưu ý khi sử dụng "ngạc nhiên"

Lưu ý về động từ

"ngạc nhiên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngạc nhiên"

ngạc nhiên là động từ trong tiếng Việt. Làm cho bản thân cảm thấy lạ lẫm, hoàn toàn bất ngờ với một điều gì đó. Ví dụ: "Ngạc nhiên với kết quả thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này