ngượng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngượng (Tính từ)

Cảm giác không thoải mái do lo lắng hay xấu hổ khi phải đối diện với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy ngượng khi phải phát biểu trước đám đông."
  • 2."Cô ấy ngượng khi được khen ngợi trước mặt mọi người."
  • 3."Người đàn ông đó có vẻ ngượng khi nhắc đến sự cố ngày hôm qua."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngượng (Động từ)

Hành động cảm thấy xấu hổ hoặc khó xử trong một tình huống nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị ấy ngượng khi bị ai đó chỉ trích giữa chốn đông người."
  • 2."Mỗi lần gặp bạn cũ, tôi luôn ngượng vì không biết nói gì."
  • 3."Khi bị hỏi về số tuổi, tôi thường ngượng vì không muốn chia sẻ."

Lưu ý khi sử dụng "ngượng"

Lưu ý về động từ

"ngượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngượng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngượng"

ngượng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm giác không thoải mái do lo lắng hay xấu hổ khi phải đối diện với người khác. Ví dụ: "Tôi cảm thấy ngượng khi phải phát biểu trước đám đông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này