người đời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: người đời (Danh từ)

Người sống trong xã hội, được dùng để chỉ một cách chung chung về con người trong cuộc sống hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Người đời thường có nhiều mối quan hệ phức tạp."
  • 2."Dù có khó khăn, nhưng người đời vẫn luôn biết cách vượt qua."
  • 3."Người đời đôi khi rất khó hiểu và đầy bí ẩn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: người đời (Danh từ)

Người bình thường, không có công trạng gì nổi bật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi chỉ là một người đời bình thường, không có gì đặc biệt."
  • 2."Mỗi người đời đều có câu chuyện riêng."
  • 3."Người đời thường tôn trọng những hành động nhỏ bé nhưng ý nghĩa."

Lưu ý khi sử dụng "người đời"

Lưu ý về danh từ

"người đời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "người đời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "người đời"

người đời là danh từ trong tiếng Việt. Người sống trong xã hội, được dùng để chỉ một cách chung chung về con người trong cuộc sống hàng ngày. Ví dụ: "Người đời thường có nhiều mối quan hệ phức tạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này