ngược đời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngược đời (Tính từ)

Trái với lẽ thường trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện ngược đời này khiến mọi người đều bất ngờ."
  • 2."Tình huống xảy ra thật ngược đời, không ai ngờ tới."
  • 3."Có lúc, cuộc sống đưa ra những điều ngược đời mà ta không thể lý giải."

Lưu ý khi sử dụng "ngược đời"

Lưu ý về tính từ

"ngược đời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngược đời"

ngược đời là tính từ trong tiếng Việt. Trái với lẽ thường trong cuộc sống. Ví dụ: "Chuyện ngược đời này khiến mọi người đều bất ngờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này