ngưng trệ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngưng trệ (Động từ)

Từ chỉ tình trạng dừng lại, không tiếp tục phát triển hoặc hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngừng trệ"
  • 2."Sản xuất bị ngưng trệ do thiếu nguyên liệu."
  • 3."Mọi hoạt động kinh tế đều bị ngưng trệ trong thời gian dịch bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "ngưng trệ"

Lưu ý về động từ

"ngưng trệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngưng trệ"

ngưng trệ là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tình trạng dừng lại, không tiếp tục phát triển hoặc hoạt động. Ví dụ: "Ngừng trệ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này