ngươi
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngươi (Đại từ)
(Từ cũ) từ dùng để chỉ người đối thoại, thường mang ý nghĩa cấp dưới trong mối quan hệ.
- 1."Các ngươi hãy bình thân!"
- 2."Ngươi có thể giúp ta một việc hay không?"
- 3."Ngươi đã hoàn thành nhiệm vụ này chưa?"
Câu hỏi thường gặp về "ngươi"
ngươi là đại từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) từ dùng để chỉ người đối thoại, thường mang ý nghĩa cấp dưới trong mối quan hệ. Ví dụ: "Các ngươi hãy bình thân!"
Từ liên quan
ngưng trệ
Từ chỉ tình trạng dừng lại, không tiếp tục phát triển hoặc hoạt động.
ngưng đọng
Ở trong tình trạng bị dồn ứ lại, không lưu thông.
ngưu tất
Vị thuốc đông y được chế biến từ rễ của loài cây gần gũi với cỏ xước, thường được sử dụng để hỗ trợ điều trị một số bệnh.
ngước
Hành động đưa mắt hướng lên trên.
người
Từ dùng để chỉ người mà mình đang nói chuyện, thể hiện sự thân mật hoặc ý khinh thường.
người bệnh
Người mắc bệnh, cần được điều trị hoặc chăm sóc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.