ngưa ngứa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngưa ngứa (Tính từ)

Từ mô tả cảm giác hơi ngứa, thường gây khó chịu nhưng không nghiêm trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi bị muỗi đốt, da tôi thường cảm thấy ngưa ngứa."
  • 2."Sau khi tắm biển, tôi cảm thấy cơ thể hơi ngưa ngứa vì bị cát."

Lưu ý khi sử dụng "ngưa ngứa"

Lưu ý về tính từ

"ngưa ngứa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngưa ngứa"

ngưa ngứa là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả cảm giác hơi ngứa, thường gây khó chịu nhưng không nghiêm trọng. Ví dụ: "Khi bị muỗi đốt, da tôi thường cảm thấy ngưa ngứa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này