ngưng đọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngưng đọng (Động từ)

Ở trong tình trạng bị dồn ứ lại, không lưu thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước ngưng đọng lại thành từng vũng."
  • 2."Không khí trong phòng quá bí bách, khiến hơi nóng ngưng đọng."
  • 3."Các ý tưởng của tôi dường như ngưng đọng, không thể phát triển thêm."

Lưu ý khi sử dụng "ngưng đọng"

Lưu ý về động từ

"ngưng đọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngưng đọng"

ngưng đọng là động từ trong tiếng Việt. Ở trong tình trạng bị dồn ứ lại, không lưu thông. Ví dụ: "Nước ngưng đọng lại thành từng vũng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này