ngủng ngẳng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngủng ngẳng (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ trạng thái lơ đãng, không tập trung, giống như ngủng nghỉnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy cứ ngủng nghỉnh khi nghe giảng."
  • 2."Thích nhưng vẫn làm bộ ngủng ngẳng."
  • 3."Anh ta ngồi ngủng ngẳng, không chú ý đến cuộc trò chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "ngủng ngẳng"

Lưu ý về động từ

"ngủng ngẳng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngủng ngẳng"

ngủng ngẳng là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ trạng thái lơ đãng, không tập trung, giống như ngủng nghỉnh. Ví dụ: "Cô ấy cứ ngủng nghỉnh khi nghe giảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này