ngù ngờ
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngù ngờ (Tính từ)
(Khẩu ngữ) chậm chạp, lờ đờ, thiếu sự nhanh nhẹn, linh hoạt.
- 1."Đầu óc ngù ngờ, không thể tập trung được."
- 2."Cậu bé luôn ngù ngờ đến nỗi không làm xong bài tập."
- 3.""Sông sâu cá lội ngù ngờ, Biết em có đợi mà chờ uổng công.""
Lưu ý khi sử dụng "ngù ngờ"
Lưu ý về tính từ
"ngù ngờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ngù ngờ"
ngù ngờ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chậm chạp, lờ đờ, thiếu sự nhanh nhẹn, linh hoạt. Ví dụ: "Đầu óc ngù ngờ, không thể tập trung được."
Từ liên quan
ngõ ngách
Đường nhỏ, hẹp và ngoắt ngoéo với nhiều lối rẽ ngang, thường gặp trong các làng xóm, phố phường.
ngõng
Mấu hình trụ dùng để gắn vào lỗ của một vật, giúp làm điểm tựa cho vật đó quay.
ngù
Cụm hoa có nhiều bông, với các cuống ở gốc cụm rất dài, giúp nâng các bông hoa lên cùng một mức ngang nhau.
ngùi
Ít dùng, mang nghĩa giống như bùi ngùi, thể hiện nỗi buồn hay sự cảm thông.
ngùi ngùi
Cảm xúc buồn bã, hoài niệm, tương tự như bùi ngùi.
ngùn ngụt
(lửa, khói) bốc lên mạnh mẽ thành ngọn hoặc luồng lớn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.