ngựa non háu đá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngựa non háu đá (Danh từ)

Ngựa non háu đá chỉ những người trẻ tuổi, mới lớn, tính tình còn bốc đồng, thiếu kinh nghiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Thằng bạn tôi còn trẻ, nó đúng là ngựa non háu đá, không bao giờ nghe lời khuyên từ người lớn."
  • 2."Khi mới vào công ty, tôi cũng từng như một ngựa non háu đá, làm việc mà không nghĩ tới hậu quả."
  • 3."Cô ấy rất thông minh, nhưng đôi khi cũng như ngựa non háu đá, làm việc mà không suy nghĩ kĩ."

Lưu ý khi sử dụng "ngựa non háu đá"

Lưu ý về danh từ

"ngựa non háu đá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngựa non háu đá"

ngựa non háu đá là danh từ trong tiếng Việt. Ngựa non háu đá chỉ những người trẻ tuổi, mới lớn, tính tình còn bốc đồng, thiếu kinh nghiệm. Ví dụ: "Thằng bạn tôi còn trẻ, nó đúng là ngựa non háu đá, không bao giờ nghe lời khuyên từ người lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này