ngứa mắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngứa mắt (Động từ)

(Khẩu ngữ) cảm thấy bực bội, khó chịu khi nhìn thấy điều không vừa mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Trông nó làm mà ngứa mắt!"
  • 2."Cảnh tượng đó thật sự ngứa mắt vì quá bừa bộn."
  • 3."Những gì cô ấy nói khiến tôi ngứa mắt."

Lưu ý khi sử dụng "ngứa mắt"

Lưu ý về động từ

"ngứa mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngứa mắt"

ngứa mắt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cảm thấy bực bội, khó chịu khi nhìn thấy điều không vừa mắt. Ví dụ: "Trông nó làm mà ngứa mắt!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này