ngữ pháp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngữ pháp (Danh từ)

Ngữ pháp học, là hệ thống quy tắc tổ chức và sử dụng ngôn ngữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngữ pháp tiếng Việt có nhiều đặc thù thú vị."
  • 2."Để viết tốt, bạn cần nắm vững ngữ pháp."

Lưu ý khi sử dụng "ngữ pháp"

Lưu ý về danh từ

"ngữ pháp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngữ pháp"

ngữ pháp là danh từ trong tiếng Việt. Ngữ pháp học, là hệ thống quy tắc tổ chức và sử dụng ngôn ngữ. Ví dụ: "Ngữ pháp tiếng Việt có nhiều đặc thù thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này