ngư long

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngư long (Danh từ)

Loài bò sát lớn cổ xưa, có hình dáng giống cá, sống chủ yếu ở nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngư long là một trong những loài sinh vật kỳ bí trong truyền thuyết."
  • 2."Những hóa thạch ngư long được phát hiện ở nhiều nơi trên thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "ngư long"

Lưu ý về danh từ

"ngư long" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngư long"

ngư long là danh từ trong tiếng Việt. Loài bò sát lớn cổ xưa, có hình dáng giống cá, sống chủ yếu ở nước. Ví dụ: "Ngư long là một trong những loài sinh vật kỳ bí trong truyền thuyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này