ngư lôi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngư lôi (Danh từ)

Loại vũ khí dạng đạn được phóng ngầm dưới nước nhằm tiêu diệt tàu thuyền và các công trình trên biển.

Ví dụ (3)
  • 1."Phóng ngư lôi tiêu diệt tàu địch."
  • 2."Các lực lượng hải quân sử dụng ngư lôi để thực hiện các cuộc tấn công chính xác."
  • 3."Ngư lôi được thiết kế để tự động hướng đến mục tiêu dưới nước."

Lưu ý khi sử dụng "ngư lôi"

Lưu ý về danh từ

"ngư lôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngư lôi"

ngư lôi là danh từ trong tiếng Việt. Loại vũ khí dạng đạn được phóng ngầm dưới nước nhằm tiêu diệt tàu thuyền và các công trình trên biển. Ví dụ: "Phóng ngư lôi tiêu diệt tàu địch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này