ngữ âm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngữ âm (Danh từ)

Ngành nghiên cứu về các âm thanh trong ngôn ngữ, hay còn gọi là ngữ âm học.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngữ âm giúp chúng ta hiểu cách phát âm chính xác các từ."
  • 2."Trong ngữ âm học, sự khác biệt giữa âm tiết có thể thay đổi ý nghĩa của từ."

Lưu ý khi sử dụng "ngữ âm"

Lưu ý về danh từ

"ngữ âm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngữ âm"

ngữ âm là danh từ trong tiếng Việt. Ngành nghiên cứu về các âm thanh trong ngôn ngữ, hay còn gọi là ngữ âm học. Ví dụ: "Ngữ âm giúp chúng ta hiểu cách phát âm chính xác các từ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này