ngon ơ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngon ơ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dễ dàng, không gặp khó khăn gì.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm ngon ơ."
  • 2."Nặng như thế mà nó vác cứ ngon ơ."
  • 3."Bài kiểm tra hôm nay thật ngon ơ, ai cũng làm được."
  • 4."Công việc này hoàn thành cũng ngon ơ thôi."

Lưu ý khi sử dụng "ngon ơ"

Lưu ý về tính từ

"ngon ơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngon ơ"

ngon ơ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dễ dàng, không gặp khó khăn gì. Ví dụ: "Làm ngon ơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này